反対
はんたい
phản đối
Hán Việt: PHẢN ĐỐI
父は私の留学に反対しました。
Bố tôi đã phản đối việc du học của tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 対 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 反対 (はんたい) – phản đối.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
反対 → はんたい
対象 → たいしょう
絶対に → ぜったいに
対象者 → たいしょうしゃ
4 mục hiển thị
はんたい
phản đối
Hán Việt: PHẢN ĐỐI
父は私の留学に反対しました。
Bố tôi đã phản đối việc du học của tôi.
たいしょう
đối tượng; mục tiêu áp dụng
「対象」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'対象' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ぜったいに
tuyệt đối, nhất định
約束は絶対に守ります。
Tôi nhất định giữ lời hứa.
たいしょうしゃ
người thuộc đối tượng
「対象者」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'対象者' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.