小説
しょうせつ
tiểu thuyết
Hán Việt: TIỂU THUYẾT
電車の中で小説を読みます。
Tôi đọc tiểu thuyết trên tàu điện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 小 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 小説 (しょうせつ) – tiểu thuyết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
小説 → しょうせつ
小説家 → しょうせつか
小さな → ちいさな
小学校 → しょうがっこう
4 mục hiển thị
しょうせつ
tiểu thuyết
Hán Việt: TIỂU THUYẾT
電車の中で小説を読みます。
Tôi đọc tiểu thuyết trên tàu điện.
しょうせつか
tiểu thuyết gia
Hán Việt: TIỂU THUYẾT GIA
将来、小説家になりたいです。
Tương lai tôi muốn trở thành tiểu thuyết gia.
ちいさな
nhỏ (đứng trước danh từ)
Hán Việt: TIỂU
小さな花が道の横に咲いています。
Hoa nhỏ đang nở bên đường.
しょうがっこう
trường tiểu học
Hán Việt: TIỂU HỌC HIỆU
家の近くに小学校があります。
Gần nhà có trường tiểu học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.