Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 悪 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 気分が悪い (きぶんがわるい) – cảm thấy mệt, khó chịu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

気分が悪いきぶんがわるい

縁起が悪いえんぎがわるい

都合が悪いつごうがわるい

気持ちが悪いきもちがわるい

Từ có chứa Kanji 悪

4 mục hiển thị

気分が悪い

きぶんがわるい

cảm thấy mệt, khó chịu

朝から気分が悪いです。

Từ sáng tôi thấy khó chịu.

縁起が悪い

えんぎがわるい

điềm xấu

Hán Việt: DUYÊN KHỞI ÁC

日本ではこの数字は縁起が悪いと言われることがあります。

Ở Nhật có lúc người ta nói con số này là điềm xấu.

都合が悪い

つごうがわるい

không tiện; bận lịch

「都合が悪い」はN4でよく出る表現です。

'都合が悪い' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.

気持ちが悪い

きもちがわるい

khó chịu, buồn nôn

船に乗って、気持ちが悪くなりました。

Lên tàu thuyền nên tôi đã buồn nôn/khó chịu.

Cách học chữ 悪

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...