交換
こうかん
đổi; trao đổi
「交換」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'交換' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 換 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 交換 (こうかん) – đổi; trao đổi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
交換 → こうかん
乗り換え → のりかえ
交換する → こうかんする
乗り換える → のりかえる
4 mục hiển thị
こうかん
đổi; trao đổi
「交換」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'交換' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
のりかえ
chuyển tàu/xe
「乗り換え」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'乗り換え' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こうかんする
đổi; trao đổi
この場面では「交換する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '交換する'.
のりかえる
chuyển tàu/xe
この場面では「乗り換える」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '乗り換える'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.