揺れる
ゆれる
rung; lắc
この場面では「揺れる」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '揺れる'.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 揺 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 揺れる (ゆれる) – rung; lắc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
揺れる → ゆれる
1 mục hiển thị
ゆれる
rung; lắc
この場面では「揺れる」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '揺れる'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.