事故
じこ
tai nạn
Hán Việt: SỰ CỐ
駅の近くで事故がありました。
Gần ga đã có tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 故 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 事故 (じこ) – tai nạn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
事故 → じこ
故障 → こしょう
交通事故 → こうつうじこ
故障する → こしょうする
4 mục hiển thị
じこ
tai nạn
Hán Việt: SỰ CỐ
駅の近くで事故がありました。
Gần ga đã có tai nạn.
こしょう
hỏng hóc; sự cố máy móc
「故障」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'故障' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こうつうじこ
tai nạn giao thông
「交通事故」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'交通事故' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こしょうする
bị hỏng; gặp sự cố
この場面では「故障する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '故障する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.