教会
きょうかい
nhà thờ
Hán Việt: GIÁO HỘI
日曜日に教会へ行きます。
Chủ nhật tôi đi nhà thờ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 教 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 教会 (きょうかい) – nhà thờ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教会 → きょうかい
教育 → きょういく
~教室 → ~きょうしつ
教科書 → きょうかしょ
4 mục hiển thị
きょうかい
nhà thờ
Hán Việt: GIÁO HỘI
日曜日に教会へ行きます。
Chủ nhật tôi đi nhà thờ.
きょういく
giáo dục
Hán Việt: GIÁO DỤC
子どもの教育について考えます。
Tôi suy nghĩ về giáo dục trẻ em.
~きょうしつ
lớp học ~
Hán Việt: GIÁO THẤT
駅前で料理教室を開きます。
Chúng tôi mở lớp nấu ăn trước ga.
きょうかしょ
sách giáo khoa
「教科書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'教科書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.