早退する
そうたいする
về sớm
Hán Việt: TẢO THOÁI
熱があるので、学校を早退します。
Vì bị sốt nên tôi về sớm khỏi trường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 早 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 早退する (そうたいする) – về sớm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
早退する → そうたいする
なるべく早く → なるべくはやく
できるだけ早く → できるだけはやく
3 mục hiển thị
そうたいする
về sớm
Hán Việt: TẢO THOÁI
熱があるので、学校を早退します。
Vì bị sốt nên tôi về sớm khỏi trường.
なるべくはやく
cố gắng sớm nhất có thể
「なるべく早く」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng 'なるべく早く', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
できるだけはやく
càng sớm càng tốt
「できるだけ早く」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng 'できるだけ早く', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.