暮らす
くらす
sống, sinh sống
Hán Việt: MỘ
祖父母は田舎で静かに暮らしています。
Ông bà tôi đang sống yên bình ở quê.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 暮 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 暮らす (くらす) – sống, sinh sống.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
暮らす → くらす
1 mục hiển thị
くらす
sống, sinh sống
Hán Việt: MỘ
祖父母は田舎で静かに暮らしています。
Ông bà tôi đang sống yên bình ở quê.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.