希望
きぼう
nguyện vọng, mong muốn
Hán Việt: HY VỌNG
何かご希望がありますか。
Quý khách có yêu cầu gì không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 望 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 希望 (きぼう) – nguyện vọng, mong muốn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
希望 → きぼう
希望者 → きぼうしゃ
希望する → きぼうする
何かご希望がありますか → なにかごきぼうがありますか
4 mục hiển thị
きぼう
nguyện vọng, mong muốn
Hán Việt: HY VỌNG
何かご希望がありますか。
Quý khách có yêu cầu gì không?
きぼうしゃ
người có nguyện vọng; người đăng ký muốn
「希望者」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'希望者' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
きぼうする
mong muốn; hy vọng
この場面では「希望する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '希望する'.
なにかごきぼうがありますか
quý khách có yêu cầu gì không?
部屋について、何かご希望がありますか。
Về phòng, quý khách có yêu cầu gì không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.