結果
けっか
kết quả
「結果」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'結果' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 果 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 結果 (けっか) – kết quả.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結果 → けっか
効果 → こうか
その結果 → そのけっか
効果がある → こうかがある
4 mục hiển thị
けっか
kết quả
「結果」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'結果' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こうか
hiệu quả; tác dụng
「効果」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'効果' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
そのけっか
kết quả là
「その結果」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng 'その結果', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
こうかがある
có hiệu quả
この場面では「効果がある」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '効果がある'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.