減る
へる
giảm đi
運動すると、ストレスが減ります。
Nếu vận động, căng thẳng giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 減 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 減る (へる) – giảm đi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
減る → へる
減少 → げんしょう
減らす → へらす
減少する → げんしょうする
4 mục hiển thị
へる
giảm đi
運動すると、ストレスが減ります。
Nếu vận động, căng thẳng giảm.
げんしょう
sự giảm đi
「減少」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'減少' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
へらす
làm giảm
この場面では「減らす」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '減らす'.
げんしょうする
giảm đi
この場面では「減少する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '減少する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.