申す
もうす
nói, tên là; khiêm nhường
Hán Việt: THÂN
私はグエンと申します。
Tôi tên là Nguyen ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 申 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 申す (もうす) – nói, tên là; khiêm nhường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
申す → もうす
申込 → もうしこみ
申込書 → もうしこみしょ
申し込み → もうしこみ
申し込む → もうしこむ
申し訳ありません → もうしわけありません
6 mục hiển thị
もうす
nói, tên là; khiêm nhường
Hán Việt: THÂN
私はグエンと申します。
Tôi tên là Nguyen ạ.
もうしこみ
việc đăng ký; đơn đăng ký
「申込」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'申込' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
もうしこみしょ
đơn đăng ký
「申込書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'申込書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
もうしこみ
đăng ký
大会の申し込みは明日までです。
Đăng ký giải đấu đến ngày mai.
もうしこむ
đăng ký; nộp đơn
この場面では「申し込む」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '申し込む'.
もうしわけありません
thành thật xin lỗi
Hán Việt: THÂN DỊCH
遅れて、申し訳ありません。
Tôi thành thật xin lỗi vì đến trễ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.