笑う
わらう
cười
子どもたちは楽しそうに笑っています。
Bọn trẻ đang cười có vẻ vui.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 笑 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 笑う (わらう) – cười.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
笑う → わらう
1 mục hiển thị
わらう
cười
子どもたちは楽しそうに笑っています。
Bọn trẻ đang cười có vẻ vui.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.