回答
かいとう
câu trả lời; phản hồi
Hán Việt: HỒI ĐÁP
アンケートの回答を集めます。
Tôi thu thập câu trả lời khảo sát.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 答 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 回答 (かいとう) – câu trả lời; phản hồi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
回答 → かいとう
解答 → かいとう
答え → こたえ
答える → こたえる
解答する → かいとうする
5 mục hiển thị
かいとう
câu trả lời; phản hồi
Hán Việt: HỒI ĐÁP
アンケートの回答を集めます。
Tôi thu thập câu trả lời khảo sát.
かいとう
đáp án; câu trả lời
「解答」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'解答' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こたえ
câu trả lời; đáp án
「答え」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'答え' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こたえる
trả lời
Hán Việt: ĐÁP
先生の質問に答えます。
Tôi trả lời câu hỏi của thầy/cô.
かいとうする
trả lời; giải đáp
この場面では「解答する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '解答する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.