建築家
けんちくか
kiến trúc sư
Hán Việt: KIẾN TRÚC GIA
この美術館は有名な建築家によって設計されました。
Bảo tàng mỹ thuật này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 築 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 建築家 (けんちくか) – kiến trúc sư.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
建築家 → けんちくか
1 mục hiển thị
けんちくか
kiến trúc sư
Hán Việt: KIẾN TRÚC GIA
この美術館は有名な建築家によって設計されました。
Bảo tàng mỹ thuật này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.