続く
つづく
tiếp tục, kéo dài
雨の日が三日続いています。
Những ngày mưa kéo dài ba ngày rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 続 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 続く (つづく) – tiếp tục, kéo dài.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
続く → つづく
続き → つづき
続ける → つづける
手続き → てつづき
手続きをする → てつづきをする
5 mục hiển thị
つづく
tiếp tục, kéo dài
雨の日が三日続いています。
Những ngày mưa kéo dài ba ngày rồi.
つづき
phần tiếp theo
「続き」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'続き' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
つづける
tiếp tục
日本語の勉強を続けます。
Tôi tiếp tục học tiếng Nhật.
てつづき
thủ tục
「手続き」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'手続き' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
てつづきをする
làm thủ tục
この場面では「手続きをする」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '手続きをする'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.