網棚
あみだな
giá để hành lý
Hán Việt: VÕNG BẰNG
網棚に荷物を置きました。
Tôi đã để hành lý lên giá để đồ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 網 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 網棚 (あみだな) – giá để hành lý.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
網棚 → あみだな
1 mục hiển thị
あみだな
giá để hành lý
Hán Việt: VÕNG BẰNG
網棚に荷物を置きました。
Tôi đã để hành lý lên giá để đồ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.