習慣
しゅうかん
thói quen, tập quán
Hán Việt: TẬP QUÁN
毎朝走る習慣があります。
Tôi có thói quen chạy mỗi sáng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 習 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 習慣 (しゅうかん) – thói quen, tập quán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
習慣 → しゅうかん
復習 → ふくしゅう
予習 → よしゅう
予習する → よしゅうする
復習する → ふくしゅうする
練習問題 → れんしゅうもんだい
6 mục hiển thị
しゅうかん
thói quen, tập quán
Hán Việt: TẬP QUÁN
毎朝走る習慣があります。
Tôi có thói quen chạy mỗi sáng.
ふくしゅう
ôn lại
「復習」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'復習' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
よしゅう
chuẩn bị bài trước
「予習」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'予習' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
よしゅうする
chuẩn bị bài
Hán Việt: DỰ TẬP
授業の前に新しい言葉を予習します。
Trước giờ học tôi chuẩn bị trước từ mới.
ふくしゅうする
ôn tập
Hán Việt: PHỤC TẬP
授業の後で文法を復習します。
Sau giờ học tôi ôn lại ngữ pháp.
れんしゅうもんだい
bài tập luyện tập
「練習問題」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'練習問題' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.