表
おもて
mặt trước; mặt ngoài
Hán Việt: BIỂU
紙の表に名前を書いてください。
Hãy viết tên ở mặt trước tờ giấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 表 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 表 (おもて) – mặt trước; mặt ngoài.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
表 → おもて
表現 → ひょうげん
発表 → はっぴょう
表示 → ひょうじ
予定表 → よていひょう
発表する → はっぴょうする
7 mục hiển thị
おもて
mặt trước; mặt ngoài
Hán Việt: BIỂU
紙の表に名前を書いてください。
Hãy viết tên ở mặt trước tờ giấy.
ひょうげん
cách diễn đạt
Hán Việt: BIỂU HIỆN
この表現は丁寧です。
Cách diễn đạt này lịch sự.
はっぴょう
phát biểu; công bố
「発表」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'発表' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ひょうじ
hiển thị
「表示」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'表示' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
よていひょう
bảng kế hoạch, lịch trình
Hán Việt: DỰ ĐỊNH BIỂU
予定表を机の上に置いておきます。
Tôi để sẵn bảng lịch trên bàn.
はっぴょうする
phát biểu; công bố
この場面では「発表する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '発表する'.
ひょうじする
hiển thị
この場面では「表示する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '表示する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.