設備
せつび
thiết bị
Hán Việt: THIẾT BỊ
このホテルは設備がいいです。
Khách sạn này thiết bị/cơ sở vật chất tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 設 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 設備 (せつび) – thiết bị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
設備 → せつび
設定 → せってい
設計する → せっけいする
設定する → せっていする
4 mục hiển thị
せつび
thiết bị
Hán Việt: THIẾT BỊ
このホテルは設備がいいです。
Khách sạn này thiết bị/cơ sở vật chất tốt.
せってい
cài đặt; thiết lập
「設定」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'設定' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
せっけいする
thiết kế
Hán Việt: THIẾT KẾ
建築家が新しい図書館を設計しました。
Kiến trúc sư đã thiết kế thư viện mới.
せっていする
cài đặt; thiết lập
この場面では「設定する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '設定する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.