調査
ちょうさ
điều tra
Hán Việt: ĐIỀU TRA
学生の生活について調査しました。
Tôi đã điều tra về đời sống sinh viên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 調 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 調査 (ちょうさ) – điều tra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
調査 → ちょうさ
体調 → たいちょう
調味料 → ちょうみりょう
調節する → ちょうせつする
4 mục hiển thị
ちょうさ
điều tra
Hán Việt: ĐIỀU TRA
学生の生活について調査しました。
Tôi đã điều tra về đời sống sinh viên.
たいちょう
tình trạng sức khỏe
「体調」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'体調' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちょうみりょう
gia vị
Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU
調味料をよく混ぜます。
Tôi trộn đều gia vị.
ちょうせつする
điều chỉnh
冷房の温度を調節してください。
Hãy điều chỉnh nhiệt độ máy lạnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.