込む
こむ
đông đúc
朝の電車はとても込んでいます。
Tàu buổi sáng rất đông.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 込 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 込む (こむ) – đông đúc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
込む → こむ
申込 → もうしこみ
申込書 → もうしこみしょ
税込み → ぜいこみ
申し込み → もうしこみ
申し込む → もうしこむ
6 mục hiển thị
こむ
đông đúc
朝の電車はとても込んでいます。
Tàu buổi sáng rất đông.
もうしこみ
việc đăng ký; đơn đăng ký
「申込」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'申込' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
もうしこみしょ
đơn đăng ký
「申込書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'申込書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ぜいこみ
đã gồm thuế
「税込み」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'税込み' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
もうしこみ
đăng ký
大会の申し込みは明日までです。
Đăng ký giải đấu đến ngày mai.
もうしこむ
đăng ký; nộp đơn
この場面では「申し込む」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '申し込む'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.