一部
いちぶ
một phần
Hán Việt: NHẤT BỘ
資料の一部をコピーしました。
Tôi đã sao chép một phần tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 部 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 一部 (いちぶ) – một phần.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
一部 → いちぶ
部長 → ぶちょう
部分 → ぶぶん
紫式部 → むらさきしきぶ
4 mục hiển thị
いちぶ
một phần
Hán Việt: NHẤT BỘ
資料の一部をコピーしました。
Tôi đã sao chép một phần tài liệu.
ぶちょう
trưởng phòng
「部長」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'部長' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ぶぶん
bộ phận; phần
「部分」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'部分' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
むらさきしきぶ
Murasaki Shikibu
Hán Việt: TỬ THỨC BỘ
紫式部は源氏物語を書きました。
Murasaki Shikibu đã viết Truyện Genji.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.