罰金
ばっきん
tiền phạt
Hán Việt: PHẠT KIM
駐車違反で罰金を払いました。
Tôi đã trả tiền phạt vì vi phạm đỗ xe.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 金 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 罰金 (ばっきん) – tiền phạt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
罰金 → ばっきん
賞金 → しょうきん
料金 → りょうきん
現金 → げんきん
貯金する → ちょきんする
5 mục hiển thị
ばっきん
tiền phạt
Hán Việt: PHẠT KIM
駐車違反で罰金を払いました。
Tôi đã trả tiền phạt vì vi phạm đỗ xe.
しょうきん
tiền thưởng
Hán Việt: THƯỞNG KIM
コンテストで賞金をもらいました。
Tôi đã nhận tiền thưởng ở cuộc thi.
りょうきん
phí; tiền dịch vụ
「料金」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'料金' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
げんきん
tiền mặt
「現金」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'現金' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちょきんする
tiết kiệm tiền
Hán Việt: TRỮ KIM
旅行のために毎月貯金しています。
Tôi đang tiết kiệm tiền hằng tháng để đi du lịch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.