V辞書形 + 必要があります/Nが必要です
Nghĩa: cần làm V / cần có N
Ví dụ 1
予約する必要があります。
Cần phải đặt trước.
Ví dụ 2
パスポートが必要です。
Cần hộ chiếu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
cần làm V / cần có N
V辞書形 + 必要があります/Nが必要です trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cần làm V / cần có N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cần làm V / cần có N
Ví dụ 1
予約する必要があります。
Cần phải đặt trước.
Ví dụ 2
パスポートが必要です。
Cần hộ chiếu.
Mẫu liên quan: 必要があります; 必要です
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.