Nの/Vている + 間・間に
Nghĩa: suốt thời gian A / trong thời gian A có việc B xảy ra
Ví dụ 1
夏休みの間、ずっとアルバイトをしていました。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, tôi làm thêm.
Ví dụ 2
夏休みの間に、京都へ行きました。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã đi Kyoto.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
suốt thời gian A / trong thời gian A có việc B xảy ra
Nの/Vている + 間・間に trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là suốt thời gian A / trong thời gian A có việc B xảy ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: suốt thời gian A / trong thời gian A có việc B xảy ra
Ví dụ 1
夏休みの間、ずっとアルバイトをしていました。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, tôi làm thêm.
Ví dụ 2
夏休みの間に、京都へ行きました。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã đi Kyoto.
Mẫu liên quan: 間; 間に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.