Vた + まま
Nghĩa: giữ nguyên trạng thái sau khi đã làm V
Ví dụ 1
電気をつけたまま寝てしまいました。
Tôi lỡ ngủ khi vẫn để đèn bật.
Ví dụ 2
靴を履いたまま部屋に入らないでください。
Xin đừng vào phòng khi vẫn mang giày.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
giữ nguyên trạng thái sau khi đã làm V
Vた + まま trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là giữ nguyên trạng thái sau khi đã làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: giữ nguyên trạng thái sau khi đã làm V
Ví dụ 1
電気をつけたまま寝てしまいました。
Tôi lỡ ngủ khi vẫn để đèn bật.
Ví dụ 2
靴を履いたまま部屋に入らないでください。
Xin đừng vào phòng khi vẫn mang giày.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.