V辞書形 + ことがあります/Vた + ことがあります
Nghĩa: thỉnh thoảng làm V / đã từng làm V
Ví dụ 1
休みの日に映画を見ることがあります。
Ngày nghỉ thỉnh thoảng tôi xem phim.
Ví dụ 2
京都へ行ったことがあります。
Tôi đã từng đi Kyoto.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thỉnh thoảng làm V / đã từng làm V
V辞書形 + ことがあります/Vた + ことがあります trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thỉnh thoảng làm V / đã từng làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thỉnh thoảng làm V / đã từng làm V
Ví dụ 1
休みの日に映画を見ることがあります。
Ngày nghỉ thỉnh thoảng tôi xem phim.
Ví dụ 2
京都へ行ったことがあります。
Tôi đã từng đi Kyoto.
Mẫu liên quan: ことがある; たことがある
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.