Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

数量 + 以上/以下/未満 – nghĩa và ví dụ

từ... trở lên / từ... trở xuống / dưới...

Mẫu 数量 + 以上/以下/未満 nghĩa là gì?

数量 + 以上/以下/未満 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là từ... trở lên / từ... trở xuống / dưới....

Cách dùng 数量 + 以上/以下/未満

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

数量 + 以上/以下/未満

Nghĩa: từ... trở lên / từ... trở xuống / dưới...

Ví dụ 1

十八歳以上の人は申し込めます。

Người từ 18 tuổi trở lên có thể đăng ký.

Ví dụ 2

十八歳未満の人は入れません。

Người dưới 18 tuổi không được vào.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 以上; 以下; 未満

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...