数量 + 以上/以下/未満
Nghĩa: từ... trở lên / từ... trở xuống / dưới...
Ví dụ 1
十八歳以上の人は申し込めます。
Người từ 18 tuổi trở lên có thể đăng ký.
Ví dụ 2
十八歳未満の人は入れません。
Người dưới 18 tuổi không được vào.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
từ... trở lên / từ... trở xuống / dưới...
数量 + 以上/以下/未満 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là từ... trở lên / từ... trở xuống / dưới....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: từ... trở lên / từ... trở xuống / dưới...
Ví dụ 1
十八歳以上の人は申し込めます。
Người từ 18 tuổi trở lên có thể đăng ký.
Ví dụ 2
十八歳未満の人は入れません。
Người dưới 18 tuổi không được vào.
Mẫu liên quan: 以上; 以下; 未満
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.