Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

つまり/例えば – nghĩa và ví dụ

nói cách khác, tóm lại / ví dụ như

Mẫu つまり/例えば nghĩa là gì?

つまり/例えば trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nói cách khác, tóm lại / ví dụ như.

Cách dùng つまり/例えば

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

つまり/例えば

Nghĩa: nói cách khác, tóm lại / ví dụ như

Ví dụ 1

この店は年中無休です。つまり、休みの日がありません。

Cửa hàng này mở quanh năm. Tức là không có ngày nghỉ.

Ví dụ 2

果物、例えばりんごやバナナが好きです。

Tôi thích trái cây, ví dụ như táo và chuối.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...