ところが/ところで
Nghĩa: thế nhưng, trái dự đoán / nhân tiện, chuyển chủ đề
Ví dụ 1
急いで行きました。ところが、店は閉まっていました。
Tôi đã vội đến đó, nhưng cửa hàng lại đóng cửa.
Ví dụ 2
ところで、週末は何をしますか。
Nhân tiện, cuối tuần bạn làm gì?
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thế nhưng, trái dự đoán / nhân tiện, chuyển chủ đề
ところが/ところで trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thế nhưng, trái dự đoán / nhân tiện, chuyển chủ đề.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thế nhưng, trái dự đoán / nhân tiện, chuyển chủ đề
Ví dụ 1
急いで行きました。ところが、店は閉まっていました。
Tôi đã vội đến đó, nhưng cửa hàng lại đóng cửa.
Ví dụ 2
ところで、週末は何をしますか。
Nhân tiện, cuối tuần bạn làm gì?
Mẫu liên quan: ところが; ところで
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.