Vます bỏ ます + やすい/にくい
Nghĩa: dễ làm / khó làm do tính chất của đối tượng hoặc hành động
Ví dụ 1
このペンは書きやすいです。
Cây bút này dễ viết.
Ví dụ 2
この漢字は覚えにくいです。
Chữ kanji này khó nhớ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
dễ làm / khó làm do tính chất của đối tượng hoặc hành động
Vます bỏ ます + やすい/にくい trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dễ làm / khó làm do tính chất của đối tượng hoặc hành động.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: dễ làm / khó làm do tính chất của đối tượng hoặc hành động
Ví dụ 1
このペンは書きやすいです。
Cây bút này dễ viết.
Ví dụ 2
この漢字は覚えにくいです。
Chữ kanji này khó nhớ.
Mẫu liên quan: Vやすい; Vにくい
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.