ナA・N + になります/にします
Nghĩa: trở nên/trở thành / làm cho hoặc chọn thành
Ví dụ 1
部屋がきれいになりました。
Căn phòng đã trở nên sạch đẹp.
Ví dụ 2
部屋をきれいにしました。
Tôi đã dọn cho căn phòng sạch đẹp.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
trở nên/trở thành / làm cho hoặc chọn thành
ナA・N + になります/にします trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trở nên/trở thành / làm cho hoặc chọn thành.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trở nên/trở thành / làm cho hoặc chọn thành
Ví dụ 1
部屋がきれいになりました。
Căn phòng đã trở nên sạch đẹp.
Ví dụ 2
部屋をきれいにしました。
Tôi đã dọn cho căn phòng sạch đẹp.
Mẫu liên quan: になる; にする
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.