V辞書形 + 前に/Vた + あとで
Nghĩa: trước khi làm V / sau khi đã làm V
Ví dụ 1
寝る前に、歯を磨きます。
Trước khi ngủ, tôi đánh răng.
Ví dụ 2
起きたあとで、顔を洗います。
Sau khi dậy, tôi rửa mặt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
trước khi làm V / sau khi đã làm V
V辞書形 + 前に/Vた + あとで trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trước khi làm V / sau khi đã làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trước khi làm V / sau khi đã làm V
Ví dụ 1
寝る前に、歯を磨きます。
Trước khi ngủ, tôi đánh răng.
Ví dụ 2
起きたあとで、顔を洗います。
Sau khi dậy, tôi rửa mặt.
Mẫu liên quan: 前に; あとで
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.