Vてから/Vた + あとで
Nghĩa: sau khi A rồi mới B / sau khi A
Ví dụ 1
手を洗ってから、ご飯を食べます。
Sau khi rửa tay, tôi ăn cơm.
Ví dụ 2
仕事が終わったあとで、飲みに行きます。
Sau khi tan làm, tôi đi uống một chút.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
sau khi A rồi mới B / sau khi A
Vてから/Vた + あとで trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau khi A rồi mới B / sau khi A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sau khi A rồi mới B / sau khi A
Ví dụ 1
手を洗ってから、ご飯を食べます。
Sau khi rửa tay, tôi ăn cơm.
Ví dụ 2
仕事が終わったあとで、飲みに行きます。
Sau khi tan làm, tôi đi uống một chút.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.