Vます bỏ ます + ながら/Vている + 間に
Nghĩa: vừa A vừa B / trong lúc A thì B xảy ra
Ví dụ 1
音楽を聞きながら勉強します。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Ví dụ 2
母が料理している間に、宿題をしました。
Trong lúc mẹ nấu ăn, tôi đã làm bài tập.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
vừa A vừa B / trong lúc A thì B xảy ra
Vます bỏ ます + ながら/Vている + 間に trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa A vừa B / trong lúc A thì B xảy ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vừa A vừa B / trong lúc A thì B xảy ra
Ví dụ 1
音楽を聞きながら勉強します。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Ví dụ 2
母が料理している間に、宿題をしました。
Trong lúc mẹ nấu ăn, tôi đã làm bài tập.
Mẫu liên quan: ながら; 間に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.