お + Vます bỏ ます + になります/します
Nghĩa: kính trọng hành động của người khác / khiêm nhường hành động của mình
Ví dụ 1
先生はもうお帰りになりました。
Thầy/cô đã về rồi.
Ví dụ 2
駅までお送りします。
Tôi xin đưa anh/chị đến ga.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
kính trọng hành động của người khác / khiêm nhường hành động của mình
お + Vます bỏ ます + になります/します trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kính trọng hành động của người khác / khiêm nhường hành động của mình.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: kính trọng hành động của người khác / khiêm nhường hành động của mình
Ví dụ 1
先生はもうお帰りになりました。
Thầy/cô đã về rồi.
Ví dụ 2
駅までお送りします。
Tôi xin đưa anh/chị đến ga.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.