Nのために/Nにとって
Nghĩa: vì lợi ích hoặc mục đích của N / xét từ lập trường của N
Ví dụ 1
家族のために働いています。
Tôi làm việc vì gia đình.
Ví dụ 2
私にとって、日本語は大切です。
Đối với tôi, tiếng Nhật quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
vì lợi ích hoặc mục đích của N / xét từ lập trường của N
Nのために/Nにとって trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vì lợi ích hoặc mục đích của N / xét từ lập trường của N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vì lợi ích hoặc mục đích của N / xét từ lập trường của N
Ví dụ 1
家族のために働いています。
Tôi làm việc vì gia đình.
Ví dụ 2
私にとって、日本語は大切です。
Đối với tôi, tiếng Nhật quan trọng.
Mẫu liên quan: ために; にとって
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.