Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

Vていきます/Vてきます(変化) – nghĩa và ví dụ

thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về sau / thay đổi tiến đến hiện tại

Mẫu Vていきます/Vてきます(変化) nghĩa là gì?

Vていきます/Vてきます(変化) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về sau / thay đổi tiến đến hiện tại.

Cách dùng Vていきます/Vてきます(変化)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

Vていきます/Vてきます(変化)

Nghĩa: thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về sau / thay đổi tiến đến hiện tại

Ví dụ 1

これから寒くなっていきます。

Từ giờ trời sẽ dần lạnh đi.

Ví dụ 2

最近寒くなってきました。

Gần đây trời dần trở lạnh.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Vていきます; Vてきます

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...