Vていきます/Vてきます(変化)
Nghĩa: thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về sau / thay đổi tiến đến hiện tại
Ví dụ 1
これから寒くなっていきます。
Từ giờ trời sẽ dần lạnh đi.
Ví dụ 2
最近寒くなってきました。
Gần đây trời dần trở lạnh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về sau / thay đổi tiến đến hiện tại
Vていきます/Vてきます(変化) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về sau / thay đổi tiến đến hiện tại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thay đổi tiếp diễn từ hiện tại về sau / thay đổi tiến đến hiện tại
Ví dụ 1
これから寒くなっていきます。
Từ giờ trời sẽ dần lạnh đi.
Ví dụ 2
最近寒くなってきました。
Gần đây trời dần trở lạnh.
Mẫu liên quan: Vていきます; Vてきます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.