Vます bỏ ます + に行きます/Vてきます
Nghĩa: đi để làm V / đi làm V rồi quay lại hoặc mang về
Ví dụ 1
本を買いに行きます。
Tôi đi mua sách.
Ví dụ 2
ちょっと飲み物を買ってきます。
Tôi đi mua chút đồ uống rồi quay lại.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
đi để làm V / đi làm V rồi quay lại hoặc mang về
Vます bỏ ます + に行きます/Vてきます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi để làm V / đi làm V rồi quay lại hoặc mang về.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đi để làm V / đi làm V rồi quay lại hoặc mang về
Ví dụ 1
本を買いに行きます。
Tôi đi mua sách.
Ví dụ 2
ちょっと飲み物を買ってきます。
Tôi đi mua chút đồ uống rồi quay lại.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.