Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

聞こえます・見えます/聞けます・見られます – nghĩa và ví dụ

tự nhiên nghe/thấy được / có khả năng hoặc điều kiện để nghe/xem

Mẫu 聞こえます・見えます/聞けます・見られます nghĩa là gì?

聞こえます・見えます/聞けます・見られます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tự nhiên nghe/thấy được / có khả năng hoặc điều kiện để nghe/xem.

Cách dùng 聞こえます・見えます/聞けます・見られます

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

聞こえます・見えます/聞けます・見られます

Nghĩa: tự nhiên nghe/thấy được / có khả năng hoặc điều kiện để nghe/xem

Ví dụ 1

隣の部屋から音楽が聞こえます。

Có thể nghe thấy tiếng nhạc từ phòng bên cạnh.

Ví dụ 2

このサイトで映画が見られます。

Có thể xem phim trên trang này.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 聞こえる; 見える; 聞ける; 見られる

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...