V辞書形 + 予定です/つもりです
Nghĩa: kế hoạch hoặc lịch đã định / ý định cá nhân
Ví dụ 1
来週大阪へ出張する予定です。
Tuần sau tôi có kế hoạch đi công tác Osaka.
Ví dụ 2
夏休みに国へ帰るつもりです。
Kỳ nghỉ hè tôi định về nước.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
kế hoạch hoặc lịch đã định / ý định cá nhân
V辞書形 + 予定です/つもりです trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kế hoạch hoặc lịch đã định / ý định cá nhân.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: kế hoạch hoặc lịch đã định / ý định cá nhân
Ví dụ 1
来週大阪へ出張する予定です。
Tuần sau tôi có kế hoạch đi công tác Osaka.
Ví dụ 2
夏休みに国へ帰るつもりです。
Kỳ nghỉ hè tôi định về nước.
Mẫu liên quan: 予定; つもり
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.