Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

あげます/くれます/もらいます – nghĩa và ví dụ

cho người khác / cho mình hoặc phía mình / nhận từ người khác

Mẫu あげます/くれます/もらいます nghĩa là gì?

あげます/くれます/もらいます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cho người khác / cho mình hoặc phía mình / nhận từ người khác.

Cách dùng あげます/くれます/もらいます

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

あげます/くれます/もらいます

Nghĩa: cho người khác / cho mình hoặc phía mình / nhận từ người khác

Ví dụ 1

私は友達にプレゼントをあげました。

Tôi tặng quà cho bạn.

Ví dụ 2

友達が私に本をくれて、私はその本をもらいました。

Bạn đã tặng tôi một quyển sách và tôi đã nhận quyển sách đó.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: あげます; くれます; もらいます

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...