あげます/くれます/もらいます
Nghĩa: cho người khác / cho mình hoặc phía mình / nhận từ người khác
Ví dụ 1
私は友達にプレゼントをあげました。
Tôi tặng quà cho bạn.
Ví dụ 2
友達が私に本をくれて、私はその本をもらいました。
Bạn đã tặng tôi một quyển sách và tôi đã nhận quyển sách đó.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
cho người khác / cho mình hoặc phía mình / nhận từ người khác
あげます/くれます/もらいます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cho người khác / cho mình hoặc phía mình / nhận từ người khác.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cho người khác / cho mình hoặc phía mình / nhận từ người khác
Ví dụ 1
私は友達にプレゼントをあげました。
Tôi tặng quà cho bạn.
Ví dụ 2
友達が私に本をくれて、私はその本をもらいました。
Bạn đã tặng tôi một quyển sách và tôi đã nhận quyển sách đó.
Mẫu liên quan: あげます; くれます; もらいます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.