自動詞 + ています/他動詞 + てあります
Nghĩa: trạng thái hình thành tự nhiên / trạng thái do ai đó chủ ý chuẩn bị
Ví dụ 1
窓が開いています。
Cửa sổ đang mở.
Ví dụ 2
窓が開けてあります。
Cửa sổ đã được mở sẵn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
trạng thái hình thành tự nhiên / trạng thái do ai đó chủ ý chuẩn bị
自動詞 + ています/他動詞 + てあります trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trạng thái hình thành tự nhiên / trạng thái do ai đó chủ ý chuẩn bị.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trạng thái hình thành tự nhiên / trạng thái do ai đó chủ ý chuẩn bị
Ví dụ 1
窓が開いています。
Cửa sổ đang mở.
Ví dụ 2
窓が開けてあります。
Cửa sổ đã được mở sẵn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.