もう/まだ
Nghĩa: đã... rồi / vẫn còn hoặc vẫn chưa
Ví dụ 1
宿題はもう終わりました。
Bài tập đã xong rồi.
Ví dụ 2
宿題はまだ終わっていません。
Bài tập vẫn chưa xong.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
đã... rồi / vẫn còn hoặc vẫn chưa
もう/まだ trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã... rồi / vẫn còn hoặc vẫn chưa.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã... rồi / vẫn còn hoặc vẫn chưa
Ví dụ 1
宿題はもう終わりました。
Bài tập đã xong rồi.
Ví dụ 2
宿題はまだ終わっていません。
Bài tập vẫn chưa xong.
Mẫu liên quan: もう; まだ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.