Vてみます/V意向形 + と思います
Nghĩa: thử làm V / định sẽ làm V
Ví dụ 1
新しい料理を作ってみます。
Tôi thử làm món ăn mới.
Ví dụ 2
週末、映画を見ようと思います。
Cuối tuần tôi định xem phim.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thử làm V / định sẽ làm V
Vてみます/V意向形 + と思います trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thử làm V / định sẽ làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thử làm V / định sẽ làm V
Ví dụ 1
新しい料理を作ってみます。
Tôi thử làm món ăn mới.
Ví dụ 2
週末、映画を見ようと思います。
Cuối tuần tôi định xem phim.
Mẫu liên quan: Vてみます; Vようと思います
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.