V辞書形・V可能形 + ようになりました/V辞書形 + ようにしています
Nghĩa: đã có sự thay đổi về khả năng/thói quen / cố gắng duy trì thói quen
Ví dụ 1
日本語の新聞が読めるようになりました。
Tôi đã có thể đọc báo tiếng Nhật.
Ví dụ 2
毎日日本語を読むようにしています。
Tôi cố gắng đọc tiếng Nhật mỗi ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
đã có sự thay đổi về khả năng/thói quen / cố gắng duy trì thói quen
V辞書形・V可能形 + ようになりました/V辞書形 + ようにしています trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã có sự thay đổi về khả năng/thói quen / cố gắng duy trì thói quen.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã có sự thay đổi về khả năng/thói quen / cố gắng duy trì thói quen
Ví dụ 1
日本語の新聞が読めるようになりました。
Tôi đã có thể đọc báo tiếng Nhật.
Ví dụ 2
毎日日本語を読むようにしています。
Tôi cố gắng đọc tiếng Nhật mỗi ngày.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.