V使役て + いただけませんか/Vて + いただけませんか
Nghĩa: xin phép mình được làm / nhờ người khác làm giúp
Ví dụ 1
会議で説明させていただけませんか。
Cho phép tôi giải thích trong cuộc họp được không ạ?
Ví dụ 2
この資料を説明していただけませんか。
Anh/chị có thể giải thích tài liệu này giúp tôi được không ạ?