Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

V使役て + ください/Vてください – nghĩa và ví dụ

xin cho phép mình làm / yêu cầu người khác làm

Mẫu V使役て + ください/Vてください nghĩa là gì?

V使役て + ください/Vてください trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là xin cho phép mình làm / yêu cầu người khác làm.

Cách dùng V使役て + ください/Vてください

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

V使役て + ください/Vてください

Nghĩa: xin cho phép mình làm / yêu cầu người khác làm

Ví dụ 1

少し休ませてください。

Xin hãy cho tôi nghỉ một chút.

Ví dụ 2

この漢字を読んでください。

Hãy đọc chữ kanji này giúp tôi.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Vさせてください; Vてください

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...